Nghĩa của từ "throw a party" trong tiếng Việt

"throw a party" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

throw a party

US /θroʊ ə ˈpɑːr.t̬i/
UK /θrəʊ ə ˈpɑː.ti/
"throw a party" picture

Cụm từ

tổ chức tiệc, mở tiệc

to organize and hold a party

Ví dụ:
We're going to throw a party for her birthday next Saturday.
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc sinh nhật cho cô ấy vào thứ Bảy tới.
They decided to throw a party to celebrate their anniversary.
Họ quyết định tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm ngày cưới.